Tìm thấy 3.590 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Châu Thái Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1960 Quê quán: Đông Thái - An Biên - Rạch Giá Đơn vị: Xã Đông Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Châu Thị Trân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Châu Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 Quê quán: An Hòa - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã An Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Châu Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Châu Văn Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/07/1972 Quê quán: Nhơn Thạch - TP Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Châu Văn Đào Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Dương Minh Châu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Cục Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Lãnh (Châu) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: An Lạc - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Hoàng Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1984 Quê quán: Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D24 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hai Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Trực Yên - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Minh Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/09/1972 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Hồ Ngọc Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Cháu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/5/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Cháu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1964 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Ngọc Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp Đơn vị: D230 - F20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cháu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Tân Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/06/1970 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Cháu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/6/1950 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 775 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 775 người trong các danh sách