Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.
- Trần Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 525 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Trịnh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 573 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Châu Kế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Tô Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Tô Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tô Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1974 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Tạ Tiến Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 274 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Võ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Văn Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Văn Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Xiêng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1961 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- phan châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Âu Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1976 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Công Châu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/8/1955 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,