Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Ngô Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Phan Châu Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 520 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Mỹ, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 10 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phan Văn Cháu
  6. Phùng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 504 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Phạm Tấn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Phạm Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 145 · Khu G3 Xem chi tiết →
  11. Trương Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trương Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1973 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Trương Chầu Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 23/1/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1948 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 138 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách