Tìm thấy 3.590 hồ sơ cho “CHÂU”.
- Đặng Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đỗ Châu Đước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H14 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Bùi Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Vĩnh Phú, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Xuân Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/1975 Quê quán: Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Châu Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Châu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15-9-1960 Quê quán: Nga Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh Đơn vị: Binh Nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E2193 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Duy Xuyên, Duy Xuyên Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Như Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/7/1948 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Quang Ngạn, Hương Điền, Hương Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- La Phúc Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Lộc, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Tam Ngoc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Châu Năm sinh: 10/1938 Ngày hy sinh: 24/4/1967 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/9/1966 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: DiễnChâu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Diển Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13-11-1970 Quê quán: Hiệp Hưng, Giồng Trôm, Bến Tre Đơn vị: Trung sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C66 - E81 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06-06-1965 Quê quán: An Ninh, Đức Hòa, Long An Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C55-E81 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23-01-1969 Quê quán: Đài Phước, Càng Long, Trà Vinh Đơn vị: D60B-E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 6, 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08-06-1966 Quê quán: Đài Phước, Càng Long, Trà Vinh Đơn vị: C2-E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 6, 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 775 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,