Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Nguyễn Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thọ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chàu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/4/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1954 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1965 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đắc Châu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Minh Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 104 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách