Tìm thấy 3.590 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18-12-1970 Quê quán: Huỳnh Bá, Quỳnh Lưu, Nghệ An An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước KB Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24-10-1973 Quê quán: Nghi Hương, Nghi Lộc, Nghệ An An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A8-E210 Xem chi tiết →
  3. Phan Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: . - Phú Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. TRẦN VĂN CHÂU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: NGHĨA HƯNG, NAM HÀ Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN CHÂU
  5. TRẦN VĂN CHÂU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: NGHĨA HƯNG - NAM HÀ Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN CHÂU
  6. Trần Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3-10-1970 Quê quán: Tân Bình, Phú Giáo, Bình Dương An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước V11 - E81 Xem chi tiết →
  7. Tăng Minh Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12-12-1963 Quê quán: Thới Thạnh, Ô Môn, Cần Thơ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B11 - E81 Xem chi tiết →
  8. Tạ Tiến Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/04/1969 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D 2084 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Thị đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10-08-1969 Quê quán: Quỳnh Hoa, Quỳnh Côi, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước DT12-E814, A1, 5, 30 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Châu Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 20/12/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H15 · Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Châu Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H8A · Khu A5 Xem chi tiết →
  13. Châu Văn Cành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  14. Châu Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Châu Văn Tém Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  16. Châu Văn Đồng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2849 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H4 · Khu A5 Xem chi tiết →
  17. Lâm Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Lê Phùng Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 775 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 775 người trong các danh sách