Tìm thấy 3.590 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Nguyễn văn Châu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 33 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Châu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 47 · Lô 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 76 · Lô 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 110 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 11 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Ngô Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  8. Phan Bội Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phan Châu Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Châu Đai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1965 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phùng Thanh Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Phạm Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 114 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Châu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Triệu Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  20. Trần Q Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 72 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 775 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 775 người trong các danh sách