Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.

  1. Huỳnh Thanh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Mỹ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hà Châu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hà Châu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  5. Hà Minh Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 808 Xem chi tiết →
  6. Hồ Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1932 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 129 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Gia Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 882 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Tấn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 495 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Lý Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 58 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Lục Châu Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 195 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Neáng Chau Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Chậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách