Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “CHÂU”.
- Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Châu Thành Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Châu Cuôl Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Châu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Châu Oang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h21 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Châu Thiết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Châu Xược Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 415 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Châu ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 476 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/51 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Châu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phạm Quế Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Tô Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h26 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Võ Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 438 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Bùi Châu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Châu Thị Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 475 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Châu Thị năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 445 · Hàng 15 Xem chi tiết →
Còn 764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
- Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
- Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,