Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Của”.

  1. Nguyễn Ngọc Của Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 172 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 78 · Khu B6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 157 · Khu A13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 56 · Lô 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1974 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Ngyuễn Của Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 1120 · Khu A1010 Xem chi tiết →
  14. Ngô Xuân Cựa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Trọng Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 151 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Của Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972
  2. Của Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1967
  3. Bùi Ngọc Của Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 · Xuân Cửu, Nam Hà Hy sinh: 4/1/1975
  4. Phạm Văn Cựa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Thạch Của Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 20/3/1967
→ Xem cả 21 người trong các danh sách