Tìm thấy 421 hồ sơ cho “Cội”.
- Trần Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Côi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/71 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Xem chi tiết →
- Trần Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/71 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Xem chi tiết →
- Trần Văn Cỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 4 · Lô Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Cội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Tạ Đình Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vi văn Cới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 76 · Hàng 5 · Lô g Xem chi tiết →
- Võ Văn Cội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Cội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Bá Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 190 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Cối Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ đức Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 71 Xem chi tiết →
- hoàng côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: quảng ngạn, Xã Quảng Ngạn, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Cội Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Ba Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Côi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Văn Côi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Chu Văn Côi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/3/1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Chín Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
Còn 133 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Vũ Bá Cối Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Lam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phúc Hy sinh: 3/9/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Cao Bá Cội 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1930 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép
- Trịnh Xuân Cội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, h4, Gia Lai
- Phan Văn Cội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-2)09 Tân Phú 1/50000