Tìm thấy 421 hồ sơ cho “Cội”.

  1. Lê Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 129 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 698 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Cỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Côi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/6/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C60 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Trí Yên, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1128 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Còi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Quảng Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: C6 - E28 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C16 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Văn Côi
  17. Vũ Thành Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. út Đống Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 96 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G2 · Hàng 12 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  20. (Còi Công) Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 133 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bá Cối Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Lam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phúc Hy sinh: 3/9/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Cao Bá Cội 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1930 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép
  4. Trịnh Xuân Cội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, h4, Gia Lai
  5. Phan Văn Cội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-2)09 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 133 người trong các danh sách