Tìm thấy 421 hồ sơ cho “Cội”.
- Lưu Văn Côi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 880 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Côi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Còi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 293 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Còi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ngyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nông Văn Còi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 408 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Côi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 314 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cõi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Cọp ( Mồ Côi) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Danh Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 352 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Danh Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tấn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 366 Xem chi tiết →
- Lương Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 133 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Vũ Bá Cối Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Lam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phúc Hy sinh: 3/9/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Cao Bá Cội 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1930 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép
- Trịnh Xuân Cội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, h4, Gia Lai
- Phan Văn Cội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-2)09 Tân Phú 1/50000