Tìm thấy 421 hồ sơ cho “Cội”.

  1. Nguyễn Đăng Côi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Ngô Hữu Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Ngô Minh Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 77 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Côi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Trịnh Cọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Cói Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Cỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 424 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Côi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 62 Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Côi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Coi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1987 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H2 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 120 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cơi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Cối Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 16/10/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →

Còn 133 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bá Cối Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Lam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phúc Hy sinh: 3/9/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Cao Bá Cội 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1930 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép
  4. Trịnh Xuân Cội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, h4, Gia Lai
  5. Phan Văn Cội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-2)09 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 133 người trong các danh sách