Tìm thấy 421 hồ sơ cho “Cội”.

  1. Nguyễn Hữu Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Còi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Cởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 105 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. La Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Côi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 40 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  10. Phan Tường Cội Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 887 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Coi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 485 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Côi Năm sinh: 39 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 32 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Ba Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Dương Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1949 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1571 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Còi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  17. Hồ Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Kim Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  19. Lâm Cởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cội Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 133 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bá Cối Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Lam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phúc Hy sinh: 3/9/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Cao Bá Cội 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1930 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép
  4. Trịnh Xuân Cội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, h4, Gia Lai
  5. Phan Văn Cội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-2)09 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 133 người trong các danh sách