Tìm thấy 850 hồ sơ cho “Cầu”.

  1. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C64 · Hàng 8 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Tám Cấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 Xem chi tiết →
  6. Tăng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 596 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 85 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1981 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Câu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 83 Xem chi tiết →
  12. Đặng Quang Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Cau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1962 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Cao Sỹ Câu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Câu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thế Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Bình Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  4. Lương Cậu Ứng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Việt Hưng, Hoành Bồ, Quảng Ninh Hy sinh: 17/05/1969 Mai táng ban đầu: (92-14)07 đồi 882 Plây Năng Lố Kram
  5. Trịnh Minh Cầu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 bắc đồi 610 Ngọc Tô Ba m3 1/50000
→ Xem cả 254 người trong các danh sách