Tìm thấy 850 hồ sơ cho “Cầu”.

  1. Nguyễn Thị Cầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/6/1947 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Bình Giang, Thăng Bình, Thăng Bình Đơn vị: Công trường 21 QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1965 Quê quán: Mai Dịch - Từ Liêm - Cầu Giấy - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Cầu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 5/2/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E 101 - Bộ đội biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Cầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Xã Cầu Khởi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Từ Văn Cầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/10/1949 Quê quán: T.Trấn Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Từ Văn Cầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/10/1949 Quê quán: T.Trấn Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C19 - công binh tỉnh Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cầu Năm sinh: 3/9/1945 Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C19 - công binh tỉnh Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Cần Đơ Hà Đầu, TX Hà Đông, TX Hà Đông Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Bình Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  4. Lương Cậu Ứng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Việt Hưng, Hoành Bồ, Quảng Ninh Hy sinh: 17/05/1969 Mai táng ban đầu: (92-14)07 đồi 882 Plây Năng Lố Kram
  5. Trịnh Minh Cầu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 bắc đồi 610 Ngọc Tô Ba m3 1/50000
→ Xem cả 254 người trong các danh sách