Tìm thấy 850 hồ sơ cho “Cầu”.

  1. Trần Trọng Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 30 · Lô 24 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Huệ, Xã Nhân Huệ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 140 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trịnh Đức Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Võ Câu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  10. Võ Đức Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 159 Xem chi tiết →
  11. Văn Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu H1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Cầu Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1948 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Viết Cầu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/10/1978 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 199 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Cấu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 149 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Cầu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Cấu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. nguyễn hữu cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 65 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  18. nguyễn văn cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  19. phạm văn cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đ/C Ba Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Bình Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  4. Lương Cậu Ứng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Việt Hưng, Hoành Bồ, Quảng Ninh Hy sinh: 17/05/1969 Mai táng ban đầu: (92-14)07 đồi 882 Plây Năng Lố Kram
  5. Trịnh Minh Cầu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 bắc đồi 610 Ngọc Tô Ba m3 1/50000
→ Xem cả 254 người trong các danh sách