Tìm thấy 850 hồ sơ cho “Cầu”.

  1. Nguyễn Văn Cấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1680 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cấu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/9/1964 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 202 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1050 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cẩu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42105 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 923 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn hữu Cầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Ngô Cầu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M171 · Hàng H8 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Cấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 2 · Lô Phía đông · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  19. Phan Cầu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 212 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phan Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 313 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Bình Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  4. Lương Cậu Ứng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Việt Hưng, Hoành Bồ, Quảng Ninh Hy sinh: 17/05/1969 Mai táng ban đầu: (92-14)07 đồi 882 Plây Năng Lố Kram
  5. Trịnh Minh Cầu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 bắc đồi 610 Ngọc Tô Ba m3 1/50000
→ Xem cả 254 người trong các danh sách