Tìm thấy 850 hồ sơ cho “Cầu”.
- Nguyễn Cầu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Cầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/5/1956 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 207 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cầu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/5/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 186 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cầu Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 169 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cầu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 434 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1151 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/9/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1111 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Cầu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/1958 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 13 · Lô 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Bình Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Lương Cậu Ứng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Việt Hưng, Hoành Bồ, Quảng Ninh Hy sinh: 17/05/1969 Mai táng ban đầu: (92-14)07 đồi 882 Plây Năng Lố Kram
- Trịnh Minh Cầu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 bắc đồi 610 Ngọc Tô Ba m3 1/50000