Tìm thấy 850 hồ sơ cho “Cầu”.

  1. Trần Viết Cẩu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  8. Tạ Đình Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  9. Tống Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Võ Công Cầu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 20 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Cấu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1946 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vương đình Cấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
  17. phan câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. trần cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: vinh hưng, Xã Vinh Hưng, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Càu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Cầu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/12/1948 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng A Xem chi tiết →

Còn 254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Bình Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  4. Lương Cậu Ứng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Việt Hưng, Hoành Bồ, Quảng Ninh Hy sinh: 17/05/1969 Mai táng ban đầu: (92-14)07 đồi 882 Plây Năng Lố Kram
  5. Trịnh Minh Cầu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 bắc đồi 610 Ngọc Tô Ba m3 1/50000
→ Xem cả 254 người trong các danh sách