Tìm thấy 850 hồ sơ cho “Cầu”.
-
CẦU
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 07 tháng 01 năm 1973
An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
KHU C : HÀNG 2 - MỘ SỐ 20
Xem chi tiết →
- Bùi Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cầu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Hồng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- lê văn Cầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K1 Xem chi tiết →
- Chín Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Hồ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 314 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 169 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Cầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Võ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Cầu á Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Giáp Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 666 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Huỳnh Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 548 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Bình Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Lương Cậu Ứng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Việt Hưng, Hoành Bồ, Quảng Ninh Hy sinh: 17/05/1969 Mai táng ban đầu: (92-14)07 đồi 882 Plây Năng Lố Kram
- Trịnh Minh Cầu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 bắc đồi 610 Ngọc Tô Ba m3 1/50000