Tìm thấy 4.805 hồ sơ cho “Cần”.
- Nguyễn X Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 35 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1983 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xì Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn cảnh Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 251 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn quang Cẩn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Căn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42279 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/10/1949 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Nguễn Văn Cang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 247 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Can Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 48 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Ngô Gia Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 726 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
- Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng