Tìm thấy 4.805 hồ sơ cho “Cần”.

  1. Nguyễn Cẩn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 162 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 367 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Doãn Cảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Cang Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 26/6/1948 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/7/1965 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 130 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Cẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồ Canh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/8/1964 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 2K · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Cành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 98 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 130 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 46 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 47 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Cân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 726 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 726 người trong các danh sách