Tìm thấy 4.804 hồ sơ cho “Cần”.
- Cán Xuân Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 698 · Khu K4 Xem chi tiết →
- Cấn Xuân Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1339 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Cần Kim Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 6 · Khu 1B Xem chi tiết →
- Dương Minh Cảnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/8/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Giang Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 395 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Cảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Trị Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 47 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Cạnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
-
Hoàng Đại Cẩn
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Thanh Hoá
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 17 · Hàng 10
Xem chi tiết →
- Huỳnh Cận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Nhân Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Đức Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hậu Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Hậu Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Thị Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
Còn 726 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
- Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng