Tìm thấy 4.805 hồ sơ cho “Cần”.

  1. Lê Văn cần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 42 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 130 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  4. Lê văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1947 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Lô Chinh Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 3 · Lô 24 Xem chi tiết →
  9. Lăng Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c27 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Lưu Khắc Cản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Lương Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1955 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 724 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  12. Lương Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  13. Lại Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Lữ Cần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Mai Công Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 706 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Cảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/7/1975 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 235 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Mai văn Cánh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1970 An táng tại: Cát Hải, Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Can Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/4/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 726 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 726 người trong các danh sách