Tìm thấy 4.805 hồ sơ cho “Cần”.
- Huỳnh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Cần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Cảnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1983 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 29 · Lô M · Khu M Xem chi tiết →
- Hà Bá Cần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Khắc Cần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 86 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Thanh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
- Hà Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hà Văn Cần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 61 · Lô V.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Hà văn Cản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Hường Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 726 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
- Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng