Tìm thấy 4.804 hồ sơ cho “Cần”.
- Vũ Văn Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 466 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Cẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Canh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đổ Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Cẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Cần Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1931 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1953 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 62 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 958 · Khu K6 Xem chi tiết →
- Bùi văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 71 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Quang Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1947 Xem chi tiết →
- Chau Canh Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
Còn 726 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
- Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng