Tìm thấy 4.804 hồ sơ cho “Cần”.
- Đức Viết Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 104 · Hàng 7 · Lô b Xem chi tiết →
- đinh cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
- Bùi Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Huy Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 31 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 305 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Quang Căn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Cần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Cần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Cán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Canh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cẩn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Canh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Canh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 138 Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Cảnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Liêm Chính, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Búi Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 726 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
- Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng