Tìm thấy 4.804 hồ sơ cho “Cần”.
- Đoàn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1980 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Căn Mựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H8 · Hàng C4 · Lô Tây Xem chi tiết →
- Đào Căn Mựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Đào Văn Cần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 185 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Càng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 78 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Căn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/03/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 554 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cẩn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Cáng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng Đức Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Căn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 726 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
- Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng