Tìm thấy 4.804 hồ sơ cho “Cần”.
- Vương Thiết Căng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Vương Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Xã Chí Minh, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
- trần can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
- Ông Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Đinh Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 96 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1930 An táng tại: Nam Lĩnh, Xã Nam Lĩnh, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cảnh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 16/1/1985 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cẩn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/7/1950 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 189 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Đoàn Căn Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1954 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1958 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Tiến Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Đoàn Tiến Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Can Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Càng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng Cột VIII Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
Còn 726 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
- Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng