Tìm thấy 4.804 hồ sơ cho “Cần”.

  1. Võ Văn Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1950 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 20 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Cần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Võ Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Văn Khắc Cán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tứ Dân, Xã Tứ Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Công Cẩn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Vũ Huy Căn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Vũ Hữu Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Khắc Cân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Vũ Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 25 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Vũ Quang Cẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Vũ Tiến Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Can Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Cang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Cán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/6/1954 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 726 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 726 người trong các danh sách