Tìm thấy 4.804 hồ sơ cho “Cần”.
- Phạm Huy Cận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Cận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 425 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trương Cang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1955 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1476 Xem chi tiết →
- Trần Cân Quán Năm sinh: 22 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 944 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Cận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Cẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vi Hồng Cân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Thanh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Võ Thanh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Vũ Công Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Cần Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Duy Cấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 724 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
- Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng