Tìm thấy 4.804 hồ sơ cho “Cần”.

  1. Phạm Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 159 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cần Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/8/1967 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 35 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1989 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Cằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H4 · Hàng C3 · Lô Tây Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Cằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm ích Cán Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đoàn Cảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Đoàn Cảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1953 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Quách Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 71 Xem chi tiết →
  17. Quách Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. TRần Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Thạch Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trương Cang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 726 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 726 người trong các danh sách