Tìm thấy 4.804 hồ sơ cho “Cần”.

  1. Phùng Văn Cần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Cân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Cảnh Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 207 Xem chi tiết →
  8. Phạm Cẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Phạm Huy Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1951 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Huy Cận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  12. Phạm Khả Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Khắc Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Khắc Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Viết Can Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Canh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 95 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 726 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 726 người trong các danh sách