Tìm thấy 4.804 hồ sơ cho “Cần”.

  1. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 56 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 34 · Khu BTC Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1975 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/4/1953 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1954 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →

Còn 726 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 726 người trong các danh sách