Tìm thấy 4.804 hồ sơ cho “Cần”.

  1. Nguyễn Việt Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1006 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 762 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1962 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 481 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguễn Văn Cẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Ngô Cạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 340 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Ngô Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nhân Văn Cân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 676 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Phạm Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Phạm Cảng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/10/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 94 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Cẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 718 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 724 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 724 người trong các danh sách