Tìm thấy 4.804 hồ sơ cho “Cần”.

  1. Lê Cảnh Lân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Lê Khả Căn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Kế Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 177 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Cẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  6. Lê Phong Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1974 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Canh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Căn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Tân Sơn, Xã Tân Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Tiến Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  16. Lê Trung Cận Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Tất Cắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê VĂn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Càng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 726 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 726 người trong các danh sách