Tìm thấy 4.804 hồ sơ cho “Cần”.

  1. Trần Ngọc Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Phong Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1949 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1044 · Khu 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Quy Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Cán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 359 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Văn cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1875 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/11/1960 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 373 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trịnh H. Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  19. Trịnh Xuân Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Tường Huy Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 726 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 726 người trong các danh sách