Tìm thấy 4.804 hồ sơ cho “Cần”.
- Nguyễn Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 337 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Năm Cần Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Sển Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Đình Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Xem chi tiết →
- Trần Thanh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Trung Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- ông Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1041 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Anh Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Cận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Can Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Chu Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Chế Cảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
Còn 724 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
- Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng