Tìm thấy 4.807 hồ sơ cho “Cần”.

  1. Nguyễn Cảnh Cúc (Các) Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/12/1987 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Cặn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Khu tập trung Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 Quê quán: Thang Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Biệt động Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Cảnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Đoàn Xá - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E201 - F305 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Phụ nử xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Thào A Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 Quê quán: Quí Châu - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Thân Văn Cần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C2 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Cảnh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1983 Quê quán: Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Cảnh Ngợi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Cảnh Phong Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/11/1948 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Cảnh Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Huy Cần Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/5/1987 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: D59 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1965 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - tinh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1982 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1982 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Võ CẬN Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 29/09/1950 Quê quán: Thị Trấn Vạn Giã, Thị Trấn Vạn Giã Đơn vị: Chủ tịch mặt trận xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. Đoàn Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Phố A Lữ - TX. Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đào Cảnh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1979 Quê quán: Gia Thủy - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C22 E24 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 732 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 732 người trong các danh sách