Tìm thấy 4.807 hồ sơ cho “Cần”.

  1. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1983 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1983 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Võ Bá Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Phú Ân - Phú Vang - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Canh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/11/1982 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: C18 E4 F5 MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Lệ Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Cấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Nam Đông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Cẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/2/1967 Quê quán: Hùng Khánh - Tràng Viên - Hi Sơn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. VỎ NGỌC CẢNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Đoàn Công Cẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đào Sỹ Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoa Lư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Đồng Văn Cảnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/1/1982 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D212 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Cán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Cạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Trọng Cảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Khu Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Thị Cang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phòng Lâm nghiệp Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Thị Cần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Mỹ Lợi - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X12A Quân Y QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Cảnh Trương Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 19/9/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Cảnh Xanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Triệu Hải - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty bưu điện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 732 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 732 người trong các danh sách