Tìm thấy 4.807 hồ sơ cho “Cần”.

  1. Ngô Thị Cẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Nam Ngạn - Hàm Rồng - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - C3 - D1 - E291 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. PHAN VĂN CẦN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Cần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1973 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ty An ninh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Cần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1973 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ty An ninh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Cẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1966 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị đội Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Thái – Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 Quê quán: Thang Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Biệt động Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Mộng Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1975 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Canh Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 30/11/1939 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Dân vận Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. TRẦN MINH CẢNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1979 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/6/1986 Quê quán: Yen Lục - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C18 - D429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Cảnh Duệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Cảnh Nghĩ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/8/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Cảnh Phiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/7/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Cảnh Đẩu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1975 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Ninh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1983 Quê quán: Liên Bảo - Vũ Bản - Hà Nam - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/12/1980 Quê quán: Ninh Viên - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: D3 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bình Xuân - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 732 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 732 người trong các danh sách