Tìm thấy 4.804 hồ sơ cho “Cần”.

  1. Nguyễn Cảnh Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Cang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Thiện Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Dương Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Cần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lâm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Tất Cắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cảnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 187 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 724 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 724 người trong các danh sách