Tìm thấy 4.807 hồ sơ cho “Cần”.

  1. Cấn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Dương Thanh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 225 · Khu 8 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Canh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Căn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Cận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 66 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1989 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thiên Cẩn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 185 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 153 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Xuân Cảnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Tấn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hà Khắc Căn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Hà Trọng Cản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1950 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Hà Đăng Cấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Hồ Sỹ Cẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →

Còn 732 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 732 người trong các danh sách