Tìm thấy 4.807 hồ sơ cho “Cần”.

  1. Cấn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Cấn Văn Uý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Cấn Văn Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Cấn Văn Văn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Cấn Văn Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Cấn Văn ý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Cấn Văn Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Cấn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Cấn Văn Đạm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Cấn Văn Đằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Cấn Xuân Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Cấn Xuân Thụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Cấn Xuân Tiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Cấn Xuân Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Cấn Xuân Tụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Cấn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Cấn Định ảm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Cấn Đỗ Quyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Cấn Đỗ Thục Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Cấn Đỗ Tạo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 732 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 732 người trong các danh sách