Tìm thấy 4.807 hồ sơ cho “Cần”.

  1. Cấn Văn Thuỳ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Cấn Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Cấn Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Cấn Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Cấn Văn Thái Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Cấn Văn Thông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Cấn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Cấn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 151 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Cấn Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Cấn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Cấn Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Cấn Văn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Cấn Văn Trác Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Cấn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Cấn Văn Tuần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Cấn Văn Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 144 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Cấn Văn Tình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Cấn Văn Tạ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Cấn Văn Tạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Cấn Văn Tự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 732 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 732 người trong các danh sách