Tìm thấy 4.807 hồ sơ cho “Cần”.
- Ngô Minh Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Minh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Vương Cẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1988 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Cảnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/4/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Đình Càng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Đức Cận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Nhữ Xuân Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nông văn Canh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Phan Minh Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Thanh Cần Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/9/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thành Cang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/6/1984 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phan Văn Cang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 2a Xem chi tiết →
- Phan Văn Cặn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Đình Cẩn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 732 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
- Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng