Tìm thấy 4.807 hồ sơ cho “Cần”.

  1. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 13c Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Lãng công, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D2 · Lô D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu C1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1894 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/10/1951 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 106 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1945 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 732 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 732 người trong các danh sách