Tìm thấy 4.807 hồ sơ cho “Cần”.

  1. Lê Cảnh Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Cảnh Tường Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 15/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  3. Lê Cảnh Xuyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 46 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Lê Cảnh Yển Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 52 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Lê Cảnh Đỗng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 75 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Lê Kim Cân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu N1 Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1952 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 72 · Hàng VH5 Xem chi tiết →
  9. Lê Ng.c Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 14 · Lô 25 Xem chi tiết →
  10. Lê Sơn Cảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/12/1950 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Sơn Cảnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/12/1950 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Cang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/10/1955 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Cang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Cần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Lê Thế Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Thế Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 732 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 732 người trong các danh sách